Thông Số Kỹ Thuật
| STT | Model | FG-800LBJC4/6 | FG-1100LBJC4/6 |
| 1 | Loại giấy sử dụng | Giấy carton 250–800gsm, sóng N/E/F | |
| 2 | Tốc độ làm việc | 0-300m/phút | |
| 3 | Tốc độ vận hành khi chạy thử | 30m/phút | |
| 4 | Chiều rộng giấy tối đa | 800m | 1100m |
| 5 | Kích thước máy | 12500×1500×1600mm 14500×1500×1600mm | 13200×1800×1600mm 15200×1800×1600mm |
| 6 | Trọng lượng giấy | ~4.0T/4.5T | ~5.0T/5.5T |
| 7 | Công suất | ~15KW/16.5KW | ~21KW/22.5KW |
| 8 | Áp suất khí nén | 6bar | 6bar |
| 9 | Lưu lượng khí | 10m³/h | 10m³/h |
| 10 | Dung tích bình chứa khí | 60L | 60L |
Cấu Tạo Thiết Bị
| STT | Bộ phận | Mô tả chi tiết | Hình ảnh |
| 1 | Bộ phận cấp giấy | Sử dụng 6–8 băng tải rộng 30mm để cấp giấy. Các tấm dẫn giấy điều chỉnh ngang, con lăn dẫn động có khía giúp ổn định băng tải. Có tấm chặn hai bên trái – phải để giữ giấy ra theo phương thẳng đứng. Gồm 2 dao chính và phụ điều chỉnh chiều dài giấy không đối xứng. Động cơ rung giúp điều chỉnh dao cắt theo chuyển động giá rung. Toàn bộ cụm cấp giấy vận hành liên tục, chính xác và dễ điều chỉnh. Trang bị mô-tơ riêng điều chỉnh khoảng cách cấp giấy. Tùy chọn thêm hệ thống hút giấy.
| |
| 2 | Bộ hiệu chỉnh | Gồm 2 cụm dẫn giấy, mỗi cụm có băng tải nghiêng điều chỉnh được. Bánh đè phía trên có thể điều chỉnh áp lực. Sửa lỗi sai lệch giấy, đảm bảo giấy chạy thẳng trước khi vào công đoạn tiếp theo.
| ![]() |
| 3 | Bộ gấp trước | Bộ gấp dài, bên trái gấp 180°, bên phải gấp 135° giúp hộp bung mở dễ dàng. Trang bị băng gấp nhập khẩu. Cấu trúc 3 tấm, lắp đặt trái phải phân đoạn. | ![]() |
| 4 | Bộ móc đáy | Gồm 3 cụm dẫn giấy. Hai bên trang bị tấm nhôm treo đoạn, tăng khả năng gấp đa dạng hộp. Cụm gấp đáy phối hợp với trượt nhôm để gấp khóa đáy chính xác. Có thêm cấu trúc gấp nhỏ, dễ dàng điều chỉnh hộp.
| ![]() |
| 5 | Bộ bôi keo dưới (FG-800 và FG-1100) | Bôi keo theo cạnh hộp, lựa chọn linh hoạt trái – phải. Bánh xe inox chịu tốc độ cao, chống văng keo hiệu quả.
| ![]() |
| 6 | Bộ bôi keo dưới (FG-1100LBJC4/6) | Bôi keo theo cạnh hộp, lựa chọn linh hoạt trái – phải. Bánh xe inox chịu tốc độ cao, chống văng keo hiệu quả. | ![]() |
| 7 | Bộ gấp chính | Băng tải nhập khẩu có độ ma sát cao. Bộ điều khiển nếp gấp đảm bảo kích thước chính xác. Dao gấp thép chuyên dụng trái – phải xử lý hiệu quả miệng hộp. Bánh đẩy điều chỉnh tốc độ truyền động, tránh lỗi mép kéo hoặc vết đuôi cá. Dây gấp 30mm hoặc 50mm giúp gấp hộp ổn định. | ![]() |
| 8 | Bộ ép dính | 4 băng tải trên dưới ép hộp. Điều chỉnh chiều dài tùy theo hình dáng hộp. Tự động gom hộp liên tục và chính xác. Có cảm biến quang và bộ đếm, đẩy hộp ra để đánh dấu. | ![]() |
| 9 | Bộ truyền tải | Vật liệu mềm, không làm hỏng hộp. Toàn bộ hệ truyền có thể điều chỉnh trước – sau. Truyền đều, ép chắc, đảm bảo chất lượng hoàn hảo. Tốc độ tự điều chỉnh theo động cơ chính nhờ cảm biến quang. Có thể chạy thủ công, điều chỉnh tốc độ tùy ý. Trang bị dây băng nhỏ và dây xốp. Chiều dài tùy chọn: 4.5m hoặc 6.5m. | ![]() |
| 10 | Hệ thống gấp góc 4&6 | Phù hợp cho mọi loại hộp 4 góc và 6 góc, thiết lập nhanh chóng. Cấu trúc mô-đun đường chạy gấp móc, sản xuất tốc độ cao, chất lượng ổn định.
| ![]() |
| 11 | Trang bị tiêu chuẩn thêm | Hệ thống phun keo Keqi, 4 kênh điều khiển, 3 súng phun, dùng cho các loại hộp móc đáy, hộp 4 góc, 6 góc và các loại hộp đặc biệt khác. | ![]() |












