Cấu Hình Thiết Bị
| Hạng mục | Thuyết minh |
| Đầu phun | Đầu phun độ chính xác cao (sử dụng nguyên bản của Epson Nhật I3200) Không bảo hành |
| Số lượng đầu phun (tùy chọn) | 8 đầu Khổ rộng mỗi pass in khoảng 264mm |
| Mực in | Mực in hệ nước |
| Số màu | C M Y K |
| Tốc độ in (tùy thuộc theo hình ảnh in chính xác để tính tốc độ sản xuất) | 1 Pass: 700m/giờ 2 Pass: 350m/giờ (tính luôn thời gian cấp giấy) |
| Khổ rộng qua giấy tối đa | 2500mm, chiều dài không giới hạn, khoảng cách độ dày của điều chỉnh được của giấy tấm là: 1.5-20mm |
| Phương thức điều khiển | Điều khiển bằng hệ thống servo có độ chính xác cao |
| Độ phân giải in | 360*600/360*1200/720*1200dpi |
| Tốc độ khô của mực in | Mặt giấy thường in ra khô liền (tốc độ làm khô của các loại giấy khác tùy thuộc theo chất liệu) |
| Phương thức cấp giấy | Cấp giấy tự động |
| Phần mềm đi kèm | Phần mềm RIP |
| Chuyển đổi các loại file | PDF, JPEG, TIFF, AI, CDR |
| Ngôn ngữ sử dụng | Tiếng Anh – Tiếng Trung |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ phòng 18-30℃,độ ẩm 40-70% |
| Công suất điện | Khoảng 10kw nguồn điện:AC380±10%,50-60HZ。 |
| Trọng lượng máy | 3200kg |
| Kích thước máy | 4870 (rộng) x 3000 (hướng vào giấy) x1800mm (cao) |
| Diện tích mặt bằng dùng sx | 7100*6800*2500mm |
| Nguồn điện | 380V, 50Hz, tổng công suất 13kw |
| Nhiệt độ môi trường thích hợp | Độ ẩm: 40-60%, nhiệt độ: 22-30 độ C |
| Nguồn hơi | ≥6kg/cm2, ≥34L/phút |





